Học tên đơn vị trọng lượng và đo lường trong tiếng Anh.
Chú ý rằng mặc dù hệ thống đơn vị mét chính thức được sử dụng ở Anh Quốc, nhưng hệ thống đo lường hoàng gia Anh cũng vẫn được sử dụng trong một số trường hợp nhất định.
ĐƠN VỊ MÉT
| gram | gam |
| kilo (viết tắt của kilogram) | cân/kg |
| tonne | tấn |
| millimetre | milimet |
| centimetre | centimet |
| metre | mét |
| kilometre | kilomet |
| hectare | héc-ta |
| millilitre | mililit |
| centilitre | centilit |
| litre | lít |
ĐƠN VỊ HOÀNG GIA
| ounce | ao-xơ |
| pound | pao |
| stone | xtôn |
| ton | tấn |
| inch | inch |
| foot | phút |
| yard | thước |
| mile | dặm |
| acre | mẫu |
| pint | panh |
| gallon | ga-lông |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét